Cách Duy

Học thuật
Thân thiện
Cách Duy

Một bức màn mỏng cách duy hai người đang trò chuyện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự ngăn cách bởi một bức màn: "Cách duy" chỉ sự chia cách, khoảng cách được tạo ra bởi một tấm màn, thường mang ý nghĩa tượng trưng cho sự xa cách âm dương, giữa người sống người đã khuất.
    • Sự xa cách, không thể với tới: Từ này còn diễn tả một sự chia ly, một khoảng cách tinh thần hoặc tâm linh khó có thể vượt qua, gần trong tầm mắt nhưng lại xa cáchcùng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau cái chết của mẹ, anh ấy luôn cảm thấy một cách duy ngăn cách giữa hai thế giới. (Sau cái chết của mẹ, anh ấy luôn cảm thấy một sự cách trở bởi bức màn ngăn cách giữa hai thế giới.)
    • Trong bài thơ, nỗi nhớ người xa được ví như cách duy, gần xa, thấy không chạm tới được. (Trong bài thơ, nỗi nhớ người xa được ví như sự ngăn cách bởi màn, gần xa, thấy không chạm tới được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cách duy tương kiến": gặp gỡ nhưng bị ngăn cách bởi một bức màn. Cụm từ này thường dùng trong văn chương cổ để miêu tả cảnh gặp gỡ giữa người sống linh hồn, hoặc giữa những người bị ngăn cách bởi hoàn cảnh.
    • Câu chuyện về Hán Đế chiêu hồn phu nhân một điển tích cho hình ảnh cách duy tương kiến. (Câu chuyện về Hán Đế chiêu hồn phu nhân một điển tích cho hình ảnh gặp gỡ bị ngăn cách bởi màn.)
Biến thể từ gần giống
  • Cách trở (danh từ): sự ngăn cách, trở ngại (thường về địa hoặc hoàn cảnh).
    • Đường cách trở khiến việc đi lại khó khăn. (Đường xa cách hiểm trở khiến việc đi lại khó khăn.)
  • Âm dương cách biệt (thành ngữ): chỉ sự chia cắt giữa sự sống cái chết.
    • Cha mất, mẹ con tôi đã âm dương cách biệt. (Cha mất, mẹ con tôi đã chia cách giữa hai cõi âm dương.)
Từ đồng nghĩa
  • Cách biệt: xa cách, khác biệt.
  • Xa cách: ở xa nhau, không gần gũi.
Thành ngữ liên quan
  • "Phảng phất như cách duy": (trích từ của Nguyễn Du) Mờ ảo, thoáng qua như bị ngăn cách bởi một bức màn. Thành ngữ này diễn tả cảm giác về một ký ức, một hình bóng mơ hồ, gần như nắm bắt được nhưng lại vụt mất, tựa như chỉ cách nhau một lớp màn mỏng.
    • Ký ức về người bạn hiện lên phảng phất như cách duy. (Ký ức về người bạn hiện lên mờ ảo như bị ngăn cách bởi màn.)
Cách Duy

Một bức màn mỏng cách duy hai người đang trò chuyện.

  1. Cách bức màn, nói sự xa cách âm dương
  2. Hán đế nhờ một tay phù thủy chiêu hồn người vợ yêu họ hiện về sau một bức màn
  3. mộng - Nguyễn Du:
  4. Đời khấp bất chung ngữ
  5. Phảng phất như cách duy. (Nghẹn ngào không nói được hết lời, phảng phất như cách nhau một bức màn)